Đá hộ mệnh cho mệnh Mộc

Trangsucvn.com 2013-09-03 21244 lượt xem

Đá hộ mệnh cho mệnh Mộc


Tính chất mệnh Mộc

Để được tương sinh: Thủy dưỡng Mộc. Màu đá tốt nhất dành cho người mệnh Mộc là màu nước, bao gồm: đen, xanh nước biển, xanh da trời, xanh Lam.
Để được tương hợp:Lưỡng Mộc thành Lâm. Có nhiều cây là có rừng. Hòa hợp với người mệnh Mộc chính là màu Mộc, gồm:gỗ hóa thạch, xanh lá cây.
Để chế khắcđược viên đá: Người mệnh Mộc chế được Thổ gồm các màu vàng sậm, nâu đất. Như vậy đeo viên đá có màu Thổ, người mệnh Mộc được an toàn và không phải lo lắng.

Bảng tra cứu đá theo mệnh

 
 
Tương sinh
Hòa hợp
Khắc chế
Bị khắc chế
Kim
Vàng sậm, nâu đất
Trắng, bạc, vàng tươi
Xanh lá cây, gỗ
Đỏ, hồng, tím
Mộc
Đen, xanh nước biển
Xanh lá cây, gỗ
Vàng sậm, nâu đất
Trắng, bạc, vàng tươi
Thủy
Trắng, bạc, vàng tươi
Đen, xanh nước biển
Đỏ, hồng, tím
Vàng sậm, nâu đất
Hỏa
Xanh lá cây, gỗ
Đỏ, hồng, tím
Trắng, bạc, vàng tươi
Đen, xanh nước biển
Thổ
Đỏ, hồng, tím
Vàng sậm, nâu đất
Đen, xanh nước biển
Xanh lá cây, gỗ
 

Nên dùng:

Người mệnh Mộc được đeo đá quý có các màu sắc:

1. Tương sinh:

Đen, xanh lam, xanh da trời, xanh nước biển. như Tectit, Obsidan, saphir đen, thạch anh đen, thạch anh tóc đen, saphir màu xanh, topaz, aquamarine, zircon xanh, Mã não, Lapis Lazuli, opal xanh, turmalin, azurite …

2. Tương hợp:

Gỗ, xanh lá cây. Các đá có màu xanh lá cây như Emerald, Thạch anh xanh, Peridot, Granat xanh, Beryl xanh, Tourmaline xanh, Nepherit, Moldavit. Diopside, Chrysopra, Ngọc cẩm thạch,Malachite, Alexandrite …

3. Chế ngự:

Vàng sậm, nâu đất. như thạch anh vàng đậm, thạch anh vàng khói, thạch anh mắt hổ, thạch anh khói, thạch anh tóc nâu, beryl vàng, saphir vàng đậm, amber, mã não nâu vàng, chrysoberyl, opal. Topaz, Canxedon…

Không nên dùng: Tuyệt đối không nên dùng các loại đá màu của Kim như trắng và bạc. Vì dao chặt được cây gỗ cho nên khi đeo trang sức với viên đá màu tượng trưng cho Kim sẽ không tốt cho người đeo. Ta nên tránh đá màu trắng cho người mệnh Mộc.

Đá hộ mệnh cho mệnh Mộc

Tra cứu mệnh theo năm sinh


1948, 1949, 2008, 2009: Tích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
1950, 1951, 2010, 2011: Tùng bách mộc (Cây tùng bách)
1952, 1953, 2012, 2013: Trường lưu thủy (Giòng nước lớn)
1954, 1955, 2014, 2015: Sa trung kim (Vàng trong cát)
1956, 1957, 2016, 2017: Sơn hạ hỏa (Lửa dưới chân núi)
1958, 1959, 2018, 2019: Bình địa mộc (Cây ở đồng bằng)
1960, 1961, 2020, 2021: Bích thượng thổ (Đất trên vách)
1962, 1963, 2022, 2023: Kim bạch kim (Vàng pha bạch kim)
1964, 1965, 2024, 2025: Hú đăng hỏa (Lửa ngọn đèn)
1966, 1967, 2026, 2027: Thiên hà thủy (Nước trên trời)
1968, 1969, 2028, 2029: Đại dịch thổ (Đất thuộc 1 khu lớn)
1970, 1971, 2030, 2031: Thoa xuyến kim (Vàng trang sức)
1972, 1973, 2032, 2033: Tang đố mộc (Gỗ cây dâu)
1974, 1975, 2034, 2035: Đại khê thủy (Nước dưới khe lớn)
1976, 1977, 2036, 2037: Sa trung thổ (Đất lẫn trong cát)
1978, 1979, 2038, 2039: Thiên thượng hỏa (Lửa trên trời)
1980, 1981, 2040, 2041: Thạch lựu mộc (Cây thạch lựu)
1982, 1983, 2042, 2043: Đại hải thủy (Nước đại dương)
1984, 1985, 2044, 2045: Hải trung kim (Vàng dưới biển)
1986, 1987, 2046, 2047: Lộ trung hỏa (Lửa trong lò)
1988, 1989, 2048, 2049: Đại lâm mộc (Cây trong rừng lớn)
1990, 1991, 2050, 2051, 1930, 1931: Lộ bàng thổ (Đất giữa đường)
1992, 1993, 2052, 2053, 1932, 1933: Kiếm phong kim (Vàng đầu mũi kiếm)
1994, 1995, 2054, 2055, 1934, 1935: Sơn đầu hỏa (Lửa trên núi)
1996, 1997, 2056, 2057, 1936, 1937: Giản hạ thủy (Nước dưới khe)
1998, 1999, 2058, 2059, 1938, 1939: Thành đầu thổ (Đất trên thành)
2000, 2001, 2060, 2061, 1940, 1941: Bạch lạp kim (Vàng trong nến rắn)
2002, 2003, 2062, 2063, 1942, 1943: Dương liễu mộc (Cây dương liễu)
2004, 2005, 2064, 2065, 1944, 1945: Tuyền trung thủy (Dưới giữa dòng suối)
2006, 2007, 2066, 2067, 1947, 1948: Ốc thượng thổ (Đất trên nóc nhà)
2000, 2001: Bạch lạp kim (Vàng chân đèn)
2002, 2003: Dương liễu mộc ( Gỗ cây dương)
2004, 2005: Truyền trung thuỷ ( Nước trong suối)
2006, 2007: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)
2008, 2009: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)



Màu gỗ 

Gỗ hóa thạch


Emerald (ngọc lục bảo)

Emerald



Màu xanh lá (Đá diopside)

 Đá Diopside



Ngọc cẩm thạch 


Nhẫn nam nam đá Emerald

 Nhẫn Nam Emerald


Nhẫn Nam Peridot

  Nhẫn Nam Perodot


Nhẫn Nữ Peridot

Nhẫn Nữ Peridot


Nhẫn nữ Emerald

Nhẫn Nữ Emerald



Nhẫn ngọc cẩm thạch
Nhẫn ngọc cẩm thạch



Vòng ngọc cẩm thạch

Vòng ngọc cẩm thạch










 


 Những viên đá được hình thành từ sâu trong lòng đất, trải qua thời gian ngàn năm  đã hấp thụ được rất nhiều linh khí và tinh hoa nhật nguyệt,

luôn mang lại may mắn cho người đeo. 

Tất cả những sản phẩm đá thiên nhiên của công ty Trang Sức Em Và Tôi đều được giám định và kiểm tra chất lượng của các Trung Tâm Kiểm Định

Đá Quý Việt Nam
Trang Sức Em Và Tôi: tổng hợp
Tư vấn